yểm hộ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iə̰m˧˩˧ ho̰ʔ˨˩ | iəm˧˩˨ ho̰˨˨ | iəm˨˩˦ ho˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| iəm˧˩ ho˨˨ | iəm˧˩ ho̰˨˨ | iə̰ʔm˧˩ ho̰˨˨ | |
Động từ
- Bảo vệ và hỗ trợ bằng hoả lực cho người khác hành động.
- Pháo binh yểm hộ cho bộ binh tiến.
- Bắn yểm hộ.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “yểm hộ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)