раздробленный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

раздробленный

  1. Vụn, nát, bị dập vụn, bị tán nhỏ, bị đập nát; (о кости) bị giập nát, bị giập vỡ.
  2. (расчленённый) phân tán, tản mạn, tản mác, manh mún, bị chia nhỏ, bị chia .
    раздробленное крестьянское хозяйство — kinh tế nông dân phân tán (tản mạn)

Tham khảo[sửa]