Bước tới nội dung

штука

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

штука gc

  1. (отдельный предмет из числа однародных) cái, chiếc, quả, trái, điếu.
    десять штук — mười cái(chiếc, quả, trái, điếu...)
    штук десять — mươi cái(chiếc, quả, trái, điếu...), chừng mười cái, khoảng mười cái, độ mười chiếc, khoảng mười quả
    по рублю за штукау — cứ mỗi cái(chiếc) một rúp, mỗi cái(chiếc) giá một rúp
  2. (рулон ткани) [một] cuộn, súc, tấm.
    штука сукна — [một] cuộn dạ, súc dạ, tấm dạ
  3. (thông tục) (выходка, проделька и т. п. ) hành động láu lỉnh, trò xảo trá, ngón xỏ lá, vố, , âm mưu, mưu mô.
    это всё его штукаи — đó toàn là những âm mưu của nó cả
  4. (thông tục) (предмет, дело) cái, việc, vật.
    что за штука там лежит? — cái(vật) gì ở đằng kia thế?
    что это за штука? — cái gì thế?
    в том-то и штука — chính là ở chỗ đó, chính là do thế
    вот так штука! — thế cơ à!, thế đấy!

Tham khảo

[sửa]