ống quyển
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| əwŋ˧˥ kwn˧˩˧ | ə̰wŋ˩˧ kwŋ˧˩˨ | əwŋ˧˥ wŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| əwŋ˩˩ kwn˧˩ | ə̰wŋ˩˧ kwn˧˩ | ||
Danh từ
ống quyển
- Ống để giấy thi của những người đi thi trong thời phong kiến.
- (Đph) Ống chân.
- Đá bóng gãy ống quyển.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ống quyển”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)