ổ khóa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Danh từ[sửa]

ổ khóa: máy móc mà ai có thể đóng một cái cửa hay cửa sổ bằng chìa khóa

Dịch[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

khóa, chìa khóa, chiều khóa