Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ


U+20AB, ₫
DONG SIGN

[U+20AA]
Currency Symbols
[U+20AC]

Mô tả

Chữ “đ” có dấu gạch chân ở dưới.

Từ nguyên

Từ chữ cái đầu của từ “đồng” trong tiếng Việt.

Ký hiệu

  1. Ký hiệu của đồng, đơn vị tiền tệ chính thức của Việt Nam.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Việt, ký hiệu này thường được viết đơn giản là đ hay Đ.

Xem thêm

Ký hiệu tiền tệ (¤)
  • ؋ – afghani
  • ฿ – baht
  • – bitcoin
  • ¢ – cent
  • Ð – dogecoin
  • Ξ – Ethereum
  • – colón
  • – cedi
  • – cifrão
  • – dirham Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
  • $ – đô la
  • – đồng
  • ֏ – dram
  • – euro
  • ƒ – florin, guilder, gulden
  • – franc
  • – guarani
  • – hryvnia
  • – paisa Ấn Độ
  • – kip
  • – lari
  • – lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • – manat
  • – naira
  • – peso Philippines
  • £ – bảng Anh
  • – rial Iran
  • – rial Oman
  • – riyal Ả Rập Xê Út
  • – riel
  • – rúp Nga
  • – rúp Belarus
  • – rupee
  • – rupee Ấn Độ
  • – rufiyaa
  • – shekel mới
  • – som Kyrgyzstan
  • – tenge
  • – tögrög, tether
  • – won
  • ¥ – yên, nhân dân tệ
Ký hiệu tiền tệ theo ngôn ngữ cụ thể
  • – ký hiệu taka Bengal
  • – ký hiệu rupee Bengal
  • – ký hiệu ana Bengal
  • – ký hiệu ganda Bengal
  • રૂ૰ – ký hiệu rupee Gujarat
  • – ký hiệu rupee Bắc Ấn
  • रू – ký hiệu rupee Nepal
  • 𞱱 – ký hiệu rupee Pakistan
  • රු – ký hiệu rupee Sinhala
  • – ký hiệu rupee Tamil
  • 𞲰 – ký hiệu rupee Urdu
  • 𞋿 (𞋿) – ký hiệu rupee Wancho
  • – yên (tiếng Nhật)
  • – nhân dân tệ / nguyên (tiếng Hán)
  • () – nhân dân tệ / viên (tiếng Hán phổn thể và giản thể)
Ký hiệu tiền tệ từng được sử dụng
  • 𐆚 – as La Mã
  • – austral
  • – piastre
  • – Đơn vị tiền tệ châu Âu
  • – cruzeiro
  • 𐆖 – denarius La Mã
  • – drachma
  • – lira Ý
  • – livre tournois
  • – mark
  • – mill
  • – mark Bắc Âu
  • – peseta
  • – pfennig
  • ℛ︁ℳ︁ – reichsmark
  • 𐆘 – sestertius La Mã
  • – spesmilo
  • – shekel Israel cũ