Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ


U+20A9, ₩
WON SIGN

[U+20A8]
Currency Symbols
[U+20AA]

Mô tả

Chữ “W” có hai thanh ngang đi qua.

Từ nguyên

Từ tiếng Hàn Quốc (, won), từ nhóm ngôn ngữ Hán (yuán).

Ký hiệu

  1. Ký hiệu của won, đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc.
  2. Ký hiệu của won, đơn vị tiền tệ của Bắc Triều Tiên.
  3. Ký hiệu của won, đơn vị tiền tệ của Triều Tiên.

Từ dẫn xuất

Xem thêm

Ký hiệu tiền tệ (¤)
  • ؋ – afghani
  • ฿ – baht
  • – bitcoin
  • ¢ – cent
  • Ð – dogecoin
  • Ξ – Ethereum
  • – colón
  • – cedi
  • – cifrão
  • – dirham Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
  • $ – đô la
  • – đồng
  • ֏ – dram
  • – euro
  • ƒ – florin, guilder, gulden
  • – franc
  • – guarani
  • – hryvnia
  • – paisa Ấn Độ
  • – kip
  • – lari
  • – lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • – manat
  • – naira
  • – peso Philippines
  • £ – bảng Anh
  • – rial Iran
  • – rial Oman
  • – riyal Ả Rập Xê Út
  • – riel
  • – rúp Nga
  • – rúp Belarus
  • – rupee
  • – rupee Ấn Độ
  • – rufiyaa
  • – shekel mới
  • – som Kyrgyzstan
  • – tenge
  • – tögrög, tether
  • – won
  • ¥ – yên, nhân dân tệ
Ký hiệu tiền tệ theo ngôn ngữ cụ thể
  • – ký hiệu taka Bengal
  • – ký hiệu rupee Bengal
  • – ký hiệu ana Bengal
  • – ký hiệu ganda Bengal
  • રૂ૰ – ký hiệu rupee Gujarat
  • – ký hiệu rupee Bắc Ấn
  • रू – ký hiệu rupee Nepal
  • 𞱱 – ký hiệu rupee Pakistan
  • රු – ký hiệu rupee Sinhala
  • – ký hiệu rupee Tamil
  • 𞲰 – ký hiệu rupee Urdu
  • 𞋿 (𞋿) – ký hiệu rupee Wancho
  • – yên (tiếng Nhật)
  • – nhân dân tệ / nguyên (tiếng Hán)
  • () – nhân dân tệ / viên (tiếng Hán phổn thể và giản thể)
Ký hiệu tiền tệ từng được sử dụng
  • 𐆚 – as La Mã
  • – austral
  • – piastre
  • – Đơn vị tiền tệ châu Âu
  • – cruzeiro
  • 𐆖 – denarius La Mã
  • – drachma
  • – lira Ý
  • – livre tournois
  • – mark
  • – mill
  • – mark Bắc Âu
  • – peseta
  • – pfennig
  • ℛ︁ℳ︁ – reichsmark
  • 𐆘 – sestertius La Mã
  • – spesmilo
  • – shekel Israel cũ