Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ[sửa]



U+20AF, ₯
DRACHMA SIGN

[U+20AE]
Currency Symbols
[U+20B0]

Từ nguyên[sửa]

Từ Δρ, hai chữ cái đầu của từ δραχμή (drachmí) trong tiếng Hy Lạp.

Ký tự[sửa]

  1. Ký hiệu của đồng drachma, được sử dụng ở Hy Lạp cho đến khi bị đồng Euro thay thế.

Xem thêm[sửa]

Ký hiệu tiền (¤)
Ký hiệu tiền được sử dụng hiện tại ؋‎ · ฿ · · ¢ · · · Ð · $ · · ֏  · Ξ · · ƒ · · · · · · · · · · £ · · · ރ · · · · · / · · · · . . ¥
Ký hiệu tiền được sử dụng trước đây · · 𐆚 · · · · 𐆖 · · · · · · · ·
Ký hiệu tiền khác ߾ · ߿ · · · 𑿝 · 𑿞 · 𑿟· 𑿠 · 𞋿 · 𞲰