Bước tới nội dung

₭

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ


₭ U+20AD, ₭
KIP SIGN
← €
[U+20AC]
Currency Symbols ₮ →
[U+20AE]

Mô tả

Chữ K viết hoa với một hay hai thanh ngang đi qua.

Ký hiệu

₭

  1. Ký hiệu của đồng kíp, đơn vị tiền tệ của Lào.

Xem thêm

Ký hiệu tiền tệ (¤)
  • ؋ – afghani
  • ฿ – baht
  • ₿ – bitcoin
  • ¢ – cent
  • Ð – dogecoin
  • Ξ – Ethereum
  • ₡ – colón
  • ₵ – cedi
  • – cifrão
  • – dirham Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
  • $ – đô la
  • ₫ – đồng
  • ֏ – dram
  • € – euro
  • ƒ – florin, guilder, gulden
  • ₣ – franc
  • ₲ – guarani
  • ₴ – hryvnia
  • – paisa Ấn Độ
  • ₭ – kip
  • ₾ – lari
  • ₺ – lira Thổ Nhĩ Kỳ
  • ₼ – manat
  • ₦ – naira
  • ₱ – peso Philippines
  • £ – bảng Anh
  • ﷼ – rial Iran
  • – rial Oman
  • ⃁ – riyal Ả Rập Xê Út
  • ៛ – riel
  • ₽ – rúp Nga
  • – rúp Belarus
  • ₨ – rupee
  • ₹ – rupee Ấn Độ
  • – rufiyaa
  • ₪ – shekel mới
  • ⃀ – som Kyrgyzstan
  • ₸ – tenge
  • ₮ – tögrög, tether
  • ₩ – won
  • ¥ – yên, nhân dân tệ
Ký hiệu tiền tệ theo ngôn ngữ cụ thể
  • ৳ – ký hiệu taka Bengal
  • ৲ – ký hiệu rupee Bengal
  • ৹ – ký hiệu ana Bengal
  • ৻ – ký hiệu ganda Bengal
  • રૂ૰ – ký hiệu rupee Gujarat
  • ꠸ – ký hiệu rupee Bắc Ấn
  • रू – ký hiệu rupee Nepal
  • 𞱱 – ký hiệu rupee Pakistan
  • රු – ký hiệu rupee Sinhala
  • ௹ – ký hiệu rupee Tamil
  • 𞲰 – ký hiệu rupee Urdu
  • 𞋿 (𞋿) – ký hiệu rupee Wancho
  • 円 – yên (tiếng Nhật)
  • 元 – nhân dân tệ / nguyên (tiếng Hán)
  • 圓 (“圆”) – nhân dân tệ / viên (tiếng Hán phổn thể và giản thể)
Ký hiệu tiền tệ từng được sử dụng
  • 𐆚 – as La Mã
  • ₳ – austral
  • ࢑ – piastre
  • ₠ – Đơn vị tiền tệ châu Âu
  • ₢ – cruzeiro
  • 𐆖 – denarius La Mã
  • ₯ – drachma
  • ₤ – lira Ý
  • ₶ – livre tournois
  • ℳ – mark
  • ₥ – mill
  • ₻ – mark Bắc Âu
  • ₧ – peseta
  • ₰ – pfennig
  • ℛ︁ℳ︁ – reichsmark
  • 𐆘 – sestertius La Mã
  • ₷ – spesmilo
  • – shekel Israel cũ