Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]



U+20B1, ₱
PESO SIGN

[U+20B0]
Currency Symbols
[U+20B2]

Ký tự

[sửa]

  1. Ký hiệu của đồng piso hay peso, đơn vị tiền tệ của Philippines.

Đồng nghĩa

[sửa]

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Đồng peso của Mexico và hầu hết các loại tiền khác có tên peso được ký hiệu bằng dấu “$” (ký hiệu này cũng được dùng cho đồng đô la Mỹ nhưng nó có nguồn gốc từ đồng peso).

Xem thêm

[sửa]
Ký hiệu tiền (¤)
Ký hiệu tiền được sử dụng hiện tại ؋‎ · ฿ · · ¢ · · · Ð · $ · · ֏  · Ξ · · ƒ · · · · · · · · · · £ · · · ރ · · · · · / · · · · . . ¥
Ký hiệu tiền được sử dụng trước đây · · 𐆚 · · · · 𐆖 · · · · · · · ·
Ký hiệu tiền khác ߾ · ߿ · · · 𑿝 · 𑿞 · 𑿟· 𑿠 · 𞋿 · 𞲰