Bước tới nội dung

$

Từ điển mở Wiktionary

$ U+0024, $
DOLLAR SIGN
#
[U+0023]
Basic Latin %
[U+0025]

Đa ngữ

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Mô tả

[sửa]

Chữ S có một vạch đứng đi qua, hoặc hai vạch đối với một số kiểu chữ nhất định. Về cách sử dụng với ký tự có hai vạch, xem để biết thêm.

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha PS, Bản mẫu:init.[1]

Nghĩa trong lĩnh vực "điện toán" xuất phát từ sự đồng âm giữa hai từ tiếng Anh cache (bộ nhớ đệm)cash (tiền mặt), mà đô la cũng chính là một loại tiền mặt.

Danh từ

[sửa]

$

  1. Tiền.
    1. Nhiều loại tiền tệ được gọi chung là đô la.
    2. Đồng peso.
    3. Đồng escudo.
    4. Đồng pataca.
    5. Đồng milreis.
  2. (máy tính) Cache, bộ nhớ đệm.

Từ phái sinh

[sửa]
tiền
  • $$$ ((đánh giá) đắt)
  • $$$ (một số tiền lớn) (tiếng Anh)
  • O$P$ (nợ tiền, trả tiền) (tiếng Anh)
cache
  • D$ (bộ nhớ đệm dữ liệu) (tiếng Anh)
  • I$ (bộ nhớ đệm lệnh) (tiếng Anh)

Chữ cái

[sửa]

$

  1. Chữ cái thay thế cho chữ S, tượng trưng cho tiền hoặc lòng tham trong hoạt động kinh doanh.
    Micro$oft Window$
  2. Chữ cái thay thế cho chữ S, nhằm tránh bộ lọc hoặc kiểm duyệt.
    $h!tshit

Từ phái sinh

[sửa]
tiền hoặc lòng tham
  • CO$ (Giáo hội Khoa luận giáo) (tiếng Anh)
  • Micro$oft / M$ / M$FT (Microsoft)
  • $cientology (Khoa luận giáo) (tiếng Anh)
tránh bộ lọc hoặc kiểm duyệt
  • @$$ (đít) (tiếng Anh)
  • le$bian (đồng tính nữ) (tiếng Anh)

Ký tự

[sửa]

$

  1. Ký hiệu cho đồng đô la, peso,pataca.
  2. Ký hiệu không chính thức cho đồng escudo.
  3. (lập trình) Tiền tố chỉ định một biến trong các ngôn ngữ như Perl, PHP, hoặc shell script.

Từ phái sinh

[sửa]
tiền tệ
  • A$ (đô la Úc)
  • AU$ (đô la Úc)
  • C$ (córdoba; đô la Canada)
  • C$ (đô la Liên minh miền Nam Hoa Kỳ) (tiếng Anh)
  • NT$ (Tân Đài tệ)
  • NZ$ (đô la New Zealand)
  • R$ (real Brasil)
  • U$ (đô la Mỹ) (tiếng Anh)
  • US$ (đô la Mỹ) (tiếng Anh)
biến
  • $DEITY (một thần linh chung) (tiếng Anh)

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
Ký hiệu tiền (¤)
Ký hiệu tiền được sử dụng hiện tại ؋‎ · ฿ · · ¢ · · · Ð · $ · · ֏  · Ξ · · ƒ · · · · · · · · · · £ · · · ރ · · · · · / · · · · . . ¥
Ký hiệu tiền được sử dụng trước đây · · 𐆚 · · · · 𐆖 · · · · · · · ·
Ký hiệu tiền khác ߾ · ߿ · · · 𑿝 · 𑿞 · 𑿟· 𑿠 · 𞋿 · 𞲰

Tham khảo

[sửa]
  1. Florian Cajori (1993) A history of mathematical notations