Ð

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Đa ngữ[sửa]

Ð U+00D0, Ð
LATIN CAPITAL LETTER ETH
Ï
[U+00CF]
Latin-1 Supplement Ñ
[U+00D1]

Mô tả[sửa]

Chữ Ddấu gạch bên trái.

Chữ cái[sửa]

Ð

  1. Chữ Ddấu gạch bên trái.
  2. Chữ cái viết hoa eth, có liên quan đến ddh.

Xem thêm[sửa]

Ký tự[sửa]

Ð

  1. (Tiền điện tử) Đơn vị tiền tệ của tiền điện tử dogecoin.

Xem thêm[sửa]

Ký hiệu tiền (¤)
Ký hiệu tiền được sử dụng hiện tại ؋‎ · ฿ · · ¢ · · · Ð · $ · · ֏  · Ξ · · ƒ · · · · · · · · · · £ · · · ރ · · · · · / · · · · . . ¥
Ký hiệu tiền được sử dụng trước đây · · 𐆚 · · · · 𐆖 · · · · · · · ·
Ký hiệu tiền khác ߾ · ߿ · · · 𑿝 · 𑿞 · 𑿟· 𑿠 · 𞋿 · 𞲰