ローマ字
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 字 |
| じ Lớp: 1 |
| on'yomi |
| Cách viết khác |
|---|
| 羅馬字 |
Từ nguyên
[sửa]ローマ (“La Mã, Roma”) + 字 (“ký tự”).
Lưu ý: Không có ン ("n") trong ローマ字 (rōmaji) . ローマ được mượn từ tiếng Bồ Đào Nha. Tuy nhiên, hãy so sánh với ローマン体 (“kiểu chữ La Mã”), từ có sử dụng ローマン; được mượn từ tiếng Anh.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ローマ字 (rōmaji)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- 1 2 Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), w:Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- 1 2 Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, w:Tokyo: w:Sanseidō, →ISBN
- 1 2 1997, 新明解国語辞典 (Shin Meikai Kokugo Jiten), ấn bản lần thứ năm (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN
Thể loại:
- Từ đánh vần với 字 là じ tiếng Nhật
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Từ ghép tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với ー tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
