Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
字-bw.png

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 字 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện
字-bronze.svg

TK 11–3 TCN
字-bigseal.svg

字-seal.svg

  • Gồm hai bộ thủ bộ 'Miên'(mái nhà) và bộ 'Tử'(trẻ nhỏ).


Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Tự.
  2. Chữ.
  • Những kí hiệu được viết lại thành âm, thành hình diễn đạt một điều gì đó là "chữ".
    1. Tự nhiên cảm thấy muốn học Hán Tự.
    2. Tự phổ được xây dựng rất nhiều ở nước ta.

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

tự, tợ, chữ

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ tə̰ːʔ˨˩ ʨɨʔɨ˧˥tɨ̰˨˨ tə̰ː˨˨ ʨɨ˧˩˨˨˩˨ təː˨˩˨ ʨɨ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ təː˨˨ ʨɨ̰˩˧tɨ̰˨˨ tə̰ː˨˨ ʨɨ˧˩tɨ̰˨˨ tə̰ː˨˨ ʨɨ̰˨˨