Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
久

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. Đã lâu, đã cũ, đã có một thời gian dài.
    - ngưỡng mộ đã lâu.
  2. Muộn, đã nhiều thời gian trôi qua, chậm trễ.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

cửu

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kḭw˧˩˧kɨw˧˩˨kɨw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨw˧˩kɨ̰ʔw˧˩