Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
仅

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Phó từ[sửa]

  1. Chỉ, chỉ một, đơn giản là, chỉ duy nhất.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

cận, cẩn

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̰ʔn˨˩ kə̰n˧˩˧kə̰ŋ˨˨ kəŋ˧˩˨kəŋ˨˩˨ kəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kən˨˨ kən˧˩kə̰n˨˨ kən˧˩kə̰n˨˨ kə̰ʔn˧˩