Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
U+508D, 傍
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-508D

[U+508C]
CJK Unified Ideographs
[U+508E]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 9, +10, 12 nét, Thương Hiệt 人卜月尸 (OYBS), tứ giác hiệu mã 20227, hình thái)

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 113, ký tự 2
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 948
  • Dae Jaweon: tr. 240, ký tự 12
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 1, tr. 205, ký tự 6
  • Dữ liệu Unihan: U+508D

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

: Âm Hán Việt: [1][2][3][4][5][6]
: Âm Nôm: [1][3][5][6][7], [1][3][4][6], [1][4][6][7], [1], [1], [3]

  1. Dạng chữ Hán của bàng.
  2. Dạng Nôm của báng.
  3. Dạng Nôm của bàng.
  4. Dạng Nôm của phàng.
  5. Dạng Nôm của vàng.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(bưởng)

  1. Dạng Nôm Tày của bưởng.

Tham khảo

[sửa]
  • Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003) Hoàng Triều Ân (biên tập viên), Từ điển chữ Nôm Tày, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội