Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+5953, 奓
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5953

[U+5952]
CJK Unified Ideographs
[U+5954]

Tra cứu

(bộ thủ Khang Hi 37, +6, 9 nét, Thương Hiệt 大弓戈弓 (KNIN), tứ giác hiệu mã 40207, hình thái)

Ký tự dẫn xuất

[sửa]

Mã hóa

[sửa]
Dữ liệu Unihan của “奓”

Tham khảo

  • Khang Hi từ điển: tr. 252, ký tự 2
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 5920
  • Dae Jaweon: tr. 513, ký tự 3
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 1, tr. 539, ký tự 10
  • Dữ liệu Unihan: U+5953

Tiếng Quan Thoại

Danh từ

  1. Người lố lăng, người ngông cuồng.
Phần ngữ nghĩa này được dịch tự động bởi bot (hoặc công cụ dịch) và có thể chưa đầy đủ, chính xác.
Mời bạn kiểm tra lại, sửa chữa và bỏ bản mẫu này.

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

xa

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
saː˧˧saː˧˥saː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
saː˧˥saː˧˥˧