Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
床

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Khung gầm (ô tô, máy bay... ).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

sàng, ràng, giàn, giàng, sường, rương, giường

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sa̤ːŋ˨˩ za̤ːŋ˨˩ za̤ːn˨˩ za̤ːŋ˨˩ sɨə̤ŋ˨˩ zɨəŋ˧˧ zɨə̤ŋ˨˩ ʂaːŋ˧˧ ʐaːŋ˧˧ jaːŋ˧˧ jaːŋ˧˧ ʂɨəŋ˧˧ ʐɨəŋ˧˥ jɨəŋ˧˧ ʂaːŋ˨˩ ɹaːŋ˨˩ jaːŋ˨˩ jaːŋ˨˩ ʂɨəŋ˨˩ ɹɨəŋ˧˧ jɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːŋ˧˧ ɹaːŋ˧˧ ɟaːn˧˧ ɟaːŋ˧˧ ʂɨəŋ˧˧ ɹɨəŋ˧˥ ɟɨəŋ˧˧ ʂaːŋ˧˧ ɹaːŋ˧˧ ɟaːn˧˧ ɟaːŋ˧˧ ʂɨəŋ˧˧ ɹɨəŋ˧˥˧ ɟɨəŋ˧˧