恩人
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]Cách phát âm
- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄣ ㄖㄣˊ
- Quảng Đông (Việt bính): jan1 jan4
- Khách Gia (Sixian, PFS): ên-ngìn
- Tấn (Wiktionary): gheng1 reng1
- Mân Nam (Mân Tuyền Chương, POJ): un-lîn / un-jîn / in-jîn
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄣ ㄖㄣˊ
- Bính âm thông dụng: enrén
- Wade–Giles: ên1-jên2
- Yale: ēn-rén
- Quốc ngữ La Mã tự: enren
- Palladius: эньжэнь (enʹžɛnʹ)
- IPA Hán học (ghi chú): /ˀən⁵⁵ ʐən³⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: jan1 jan4
- Yale: yān yàhn
- Bính âm tiếng Quảng Đông: jan1 jan4
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: yen1 yen4
- IPA Hán học (ghi chú): /jɐn⁵⁵ jɐn²¹/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: ên-ngìn
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: en´ nginˇ
- Bính âm tiếng Khách Gia: en1 ngin2
- IPA Hán học : /en²⁴ ɲin¹¹/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: gheng1 reng1
- IPA Hán học (old-style): /ɣə̃ŋ¹¹ ʐə̃ŋ¹¹/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Đài Bắc)
- Phiên âm Bạch thoại: un-lîn
- Tâi-lô: un-lîn
- Phofsit Daibuun: unliin
- IPA (Hạ Môn): /un⁴⁴⁻²² lin²⁴/
- IPA (Đài Bắc): /un⁴⁴⁻³³ lin²⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /un³³ lin²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Cao Hùng)
- Phiên âm Bạch thoại: un-jîn
- Tâi-lô: un-jîn
- Phofsit Daibuun: unjiin
- IPA (Cao Hùng): /un⁴⁴⁻³³ zin²³/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, variant in Taiwan)
- Phiên âm Bạch thoại: in-jîn
- Tâi-lô: in-jîn
- Phofsit Daibuun: injiin
- IPA (Cao Hùng): /in⁴⁴⁻³³ zin²³/
- IPA (Chương Châu): /in⁴⁴⁻²² d͡zin¹³/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Đài Bắc)
Danh từ
恩人
Hậu duệ
Sino-Xenic (恩人):
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 恩 | 人 |
| おん Lớp: 6 |
じん Lớp: 1 |
| on'yomi | |
Cách phát âm
Danh từ
恩人 (onjin)
- ân nhân
- 1954, 坂口安吾, 曾我の暴れん坊:
- その大きい立派なお方は命の恩人。
- Sono ōkii rippa na o-kata wa inochi no onjin.
- Người đàn ông tuyệt vời đó đã cứu mạng tôi.
- その大きい立派なお方は命の恩人。
- 1954, 坂口安吾, 曾我の暴れん坊:
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 恩 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 人 tiếng Trung Quốc
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 恩 là おん tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 人 là じん tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 6 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật