舷
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 舷 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 현
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
舷
- (Hàng hải) mép (thuyền, tàu).
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 舷 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwiə̤n˨˩ | hwiəŋ˧˧ | hwiəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwiən˧˧ | |||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 11 nét
- Chữ Hán bộ 舟 + 5 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại