Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+9A4D, 驍
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-9A4D

[U+9A4C]
CJK Unified Ideographs
[U+9A4E]

Tra cứu

[sửa]

Chuyển tự

Tiếng Quan Thoại

Tính từ

[sửa]

  1. Mạnh khỏe, nhanh nhẹn.
    kiêu tướng 驍將 tướng mạnh
    Tam quốc diễn nghĩa (三國演義): Đổng Trác hữu nhất nghĩa nhi, tính Lã, danh Bố, kiêu dũng dị thường 董卓有一義兒, 姓呂, 名布, 驍勇異常 (Đệ bát hồi) Đổng Trác có một đứa con nuôi, họ Lã, tên Bố, sức khỏe lạ thường.
Phần ngữ nghĩa này được dịch tự động bởi bot (hoặc công cụ dịch) và có thể chưa đầy đủ, chính xác.
Mời bạn kiểm tra lại, sửa chữa và bỏ bản mẫu này.

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

kiêu

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiəw˧˧kiəw˧˥kiəw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kiəw˧˥kiəw˧˥˧

liên kết ngoài

[sửa]

https://web.archive.org/web/20100309090538/http://pagesperso-orange.fr/dang.tk/langues/hanviet.htm