驕
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 驕 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
Tiếng Quan Thoại
Động từ
驕
Tính từ
驕
- Kiêu căng, lên mặt kiêu ngạo.
- kiêu binh tất bại 驕兵必敗 quân kiêu tất thua
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 驕 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiəw˧˧ | kiəw˧˥ | kiəw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kiəw˧˥ | kiəw˧˥˧ | ||
liên kết ngoài
[sửa]https://web.archive.org/web/20100309090538/http://pagesperso-orange.fr/dang.tk/langues/hanviet.htm
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 22 nét
- Chữ Hán bộ 馬 + 12 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại