Hư tả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ ta̰ː˧˩˧˧˥ taː˧˩˨˧˧ taː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ taː˧˩˧˥˧ ta̰ːʔ˧˩

Danh từ riêng[sửa]

Hư tả

  1. Để trống chỗ ngồi phía trái.
  2. Sử ký.
    Công tử nước.
    Ngụy là.
    Tín.
    Lăng.
    Quân đem xe đi đón người hiền sĩ tên là.
    Hầu.
    Doanh, mình ngồi phía hữu, để trống bên tả chờ.
    Hầu.
    Doanh ngồi..
    Theo lễ nghi, được chỗ ngồi bên tả là chỗ ngồi trên
  3. Ý nói thiết tha mong được người giúp việc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]