Moor
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɔr/
Từ đồng âm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp More, từ Maure, từ tiếng Latinh Maurus (“người Mauritania”).
Danh từ riêng
Moor (số nhiều Moors) /ˈmʊr/
- người Ma-rốc.
- Người lai Ả Rập và Berber ở miền tây bắc châu Phi mà theo Hồi giáo.
- Một trong những người của dân tộc này chiếm giữ Tây Ban Nha từ thế kỷ 8 đến 15.
Đồng nghĩa
- người Ma-rốc
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Moor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Đức
[sửa]Danh từ
Moor gt (số nhiều Moore)