a hoàn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ hwa̤ːn˨˩ ˧˥ hwaːŋ˧˧ ˧˧ hwaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ hwan˧˧ ˧˥˧ hwan˧˧

Danh từ[sửa]

a hoàn

  1. Người ở gái trong nhà quyền quý thời phong kiến.
  2. Các đầy tớ gái trẻ tuổi.

Tham khảo[sửa]