abhor
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /əb.ˈhɔr/
Ngoại động từ
abhor ngoại động từ /əb.ˈhɔr/
Chia động từ
abhor
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to abhor | |||||
| Phân từ hiện tại | abhorring | |||||
| Phân từ quá khứ | abhorred | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abhor | abhor hoặc abhorrest¹ | abhors hoặc abhorreth¹ | abhor | abhor | abhor |
| Quá khứ | abhorred | abhorred hoặc abhorredst¹ | abhorred | abhorred | abhorred | abhorred |
| Tương lai | will/shall² abhor | will/shall abhor hoặc wilt/shalt¹ abhor | will/shall abhor | will/shall abhor | will/shall abhor | will/shall abhor |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abhor | abhor hoặc abhorrest¹ | abhor | abhor | abhor | abhor |
| Quá khứ | abhorred | abhorred | abhorred | abhorred | abhorred | abhorred |
| Tương lai | were to abhor hoặc should abhor | were to abhor hoặc should abhor | were to abhor hoặc should abhor | were to abhor hoặc should abhor | were to abhor hoặc should abhor | were to abhor hoặc should abhor |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | abhor | — | let’s abhor | abhor | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “abhor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)