accentuate
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]accentuate (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít accentuates, phân từ hiện tại accentuating, quá khứ đơn và phân từ quá khứ accentuated)
- (ngoại động từ) Nhấn trọng âm, đặt trọng âm, đánh dấu trọng âm.
- (ngoại động từ) Nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật.
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “accentuate”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)