accustom

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ə.ˈkəs.təm]

Ngoại động từ[sửa]

accustom ngoại động từ /ə.ˈkəs.təm/

  1. Làm cho quen, tập cho quen.
    to accustom oneself to something — làm cho quen với việc gì

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]