acquaint
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại aqueynten, từ tiếng Pháp cổ acointier, từ Early Medieval Latin accognitāre, từ tiếng Latinh Hậu kỳ accognitus, phân từ quá khứ của accognoscō, từ tiếng Latinh cognoscō, từ nōscō. Xem thêm quaint, know.
Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /əˈkweɪnt/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Tách âm: ac‧quaint
- Vần: -eɪnt
Động từ
[sửa]acquaint (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít acquaints, phân từ hiện tại acquainting, quá khứ đơn và phân từ quá khứ acquainted)
- (ngoại động từ) Làm quen.
- To acquaint oneself with something.
- Làm quen với cái gì.
- To be acquainted with somebody.
- Quen biết ai.
- To get become acquainted with.
- Trở thành quen thuộc với.
- (ngoại động từ, cổ xưa) Báo, cho biết, cho hay.
- To acquaint somebody with a piece of news.
- Báo cho ai biết một tin gì.
- To acquaint somebody with a fact.
- Cho ai biết một sự việc gì.
Từ phái sinh
[sửa]Tính từ
[sửa]acquaint (không so sánh được)
Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “acquaint”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “acquaint”, trong Webster’s Revised Unabridged Dictionary, Springfield, Mass.: G. & C. Merriam, 1913, →OCLC.
- “acquaint”, trong The Century Dictionary […], New York, N.Y.: The Century Co., 1911, →OCLC.
- acquaint, OneLook Dictionary Search
Tiếng Scots
[sửa]Tính từ
[sửa]acquaint
- Dạng thay thế của acquant
Tham khảo
[sửa]- “acquaint, ppl.adj.”, Dictionary of the Scots Language, Edinburgh: Scottish Language Dictionaries.
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ Early Medieval Latin tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪnt
- Vần:Tiếng Anh/eɪnt/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Từ mang nghĩa cổ xưa tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Tính từ không so sánh được tiếng Anh
- Tiếng Anh Scotland
- Mục từ tiếng Scots
- Tính từ tiếng Scots