Bước tới nội dung

acquaint

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh trung đại aqueynten, từ tiếng Pháp cổ acointier, từ Early Medieval Latin accognitāre, từ tiếng Latinh Hậu kỳ accognitus, phân từ quá khứ của accognoscō, từ tiếng Latinh cognoscō, từ nōscō. Xem thêm quaint, know.

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

acquaint (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít acquaints, phân từ hiện tại acquainting, quá khứ đơn và phân từ quá khứ acquainted)

  1. (ngoại động từ) Làm quen.
    To acquaint oneself with something.
    Làm quen với cái gì.
    To be acquainted with somebody.
    Quen biết ai.
    To get become acquainted with.
    Trở thành quen thuộc với.
  2. (ngoại động từ, cổ xưa) Báo, cho biết, cho hay.
    To acquaint somebody with a piece of news.
    Báo cho ai biết một tin gì.
    To acquaint somebody with a fact.
    Cho ai biết một sự việc gì.

Từ phái sinh

[sửa]

Tính từ

[sửa]

acquaint (không so sánh được)

  1. (hiện nay chủ yếu là Scotland) Thường quen biết.

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Scots

[sửa]

Tính từ

[sửa]

acquaint

  1. Dạng thay thế của acquant

Tham khảo

[sửa]