Bước tới nội dung

affinity

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ə.ˈfɪ.nə.ti/

Danh từ

[sửa]

affinity /ə.ˈfɪ.nə.ti/

  1. Mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ).
  2. Sự giống nhau về tính tình.
  3. Quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng.
  4. Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm.
  5. Sự ham thích.
    to have an affinity for something — ham thích ham thích cái gì
  6. (Hoá học) Ái lực.
    chemical affinity — ái lực hoá học

Tham khảo

[sửa]