ái lực

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːj˧˥ lɨ̰ʔk˨˩a̰ːj˩˧ lɨ̰k˨˨aːj˧˥ lɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

ái lực

  1. Sức, khả năng kết hợp với chất khác.
    Ái lực của ô-xi với sắt.

Tham khảo[sửa]