an toàn dữ liệu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːn˧˧ twa̤ːn˨˩ zɨʔɨ˧˥ liə̰ʔw˨˩ | aːŋ˧˥ twaːŋ˧˧ jɨ˧˩˨ liə̰w˨˨ | aːŋ˧˧ twaːŋ˨˩ jɨ˨˩˦ liəw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːn˧˥ twan˧˧ ɟɨ̰˩˧ liəw˨˨ | aːn˧˥ twan˧˧ ɟɨ˧˩ liə̰w˨˨ | aːn˧˥˧ twan˧˧ ɟɨ̰˨˨ liə̰w˨˨ | |
Danh từ
an toàn dữ liệu
- Việc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.