Bước tới nội dung

an toàn lao động

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːn˧˧ twa̤ːn˨˩ laːw˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩aːŋ˧˥ twaːŋ˧˧ laːw˧˥ ɗə̰wŋ˨˨aːŋ˧˧ twaːŋ˨˩ laːw˧˧ ɗəwŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːn˧˥ twan˧˧ laːw˧˥ ɗəwŋ˨˨aːn˧˥ twan˧˧ laːw˧˥ ɗə̰wŋ˨˨aːn˧˥˧ twan˧˧ laːw˧˥˧ ɗə̰wŋ˨˨

Danh từ

an toàn lao động

  1. Hệ thống các biện pháp bảo đảm cho người lao động làm việc được an toàn, không nguy hiểm đến tính mạng, không bị tác động xấu đến sức khoẻ.
    Đảm bảo an toàn lao động cho các công nhân.