anoint
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại enointen, anointen, được vay mượn từ tiếng Pháp cổ enoint, phân từ quá khứ của enoindre. Điệp thức của inunct.
Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /əˈnɔɪnt/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin)
- Vần: -ɔɪnt
Động từ
[sửa]anoint (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít anoints, phân từ hiện tại anointing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ anointed)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “anoint”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “anoint”, trong Webster’s Revised Unabridged Dictionary, Springfield, Mass.: G. & C. Merriam, 1913, →OCLC.
- “anoint”, trong The Century Dictionary […], New York, N.Y.: The Century Co., 1911, →OCLC.
- anoint, OneLook Dictionary Search
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *h₃engʷ- tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Anh
- Điệp thức tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɔɪnt
- Vần:Tiếng Anh/ɔɪnt/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
