anse
Giao diện
Tiếng Pháp
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| anse /ɑ̃s/ |
anses /ɑ̃s/ |
anse gc
Từ đồng âm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å anse |
| Hiện tại chỉ ngôi | anser |
| Quá khứ | ansa |
| Động tính từ quá khứ | ansett |
| Động tính từ hiện tại | — |
anse
- Xem như, cho là
- Hun er ansett for å være vår fremste idrettskvinne.
- Jeg anser denne løsningen for umulig.
- Tiếp vị ngữ để thành lập danh từ.
- ambulere - ambulanse
- kompetent - kompetanse
- konferere - konferanse
- referere - referanse
- Tiếp vị ngữ để thành lập danh từ.
- ambulere - ambulanse
- kompetent - kompetanse
- konferere - konferanse
- referere - referanse
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)