Bước tới nội dung

faire

Từ điển mở Wiktionary

Từ nguyên. - Nguồn gốc từ chữ la tinh ″facere″ có nghĩa là: ″đặt, để, bố trí, sắp xếp″

THỰC HIỆN (điều gì đó, cái gì đó)

[sửa]
  1. Thực hiện, xây dựng một điều gì đó có tính vật chất hoặc mang tính chất trừu tượng. → Làm, Xây dựng, Sản xuất, Chế biến etc...
    Faire une maison, un meuble, une pendule. = Làm (xây) nhà, sản xuất đồ đạc, làm một con lắc. => Làm
    Oiseau qui fait son nid. = Chim làm tổ
    Faire son bonheur soi-même. = Tự tạo hạnh phúc cho mình => Tạo, Xây dựng
    Faire une œuvre = Sáng tác một tác phẩm => Sáng tác, Soạn, Viết, Tạo. => Faire un poème, un roman.
  2. (giữa thế kỷ XIV) Sản sinh (từ bản thân chủ thể, ra ngoài bản thân chủ thể)
    Sinh, sinh đẻ, Có con.
    Faire un enfant - Sinh con
    Ils ont fait trois enfants. - Họ đã có ba đứa con.
    Bài xuất, Thải
    Faire ses besoins. Faire caca. Faire pipi - Đi vệ sinh. Đi ị. Đi tè.
    Sản sinh (nói về các bộ phận, cơ quan sinh học)
    Le bébé fait ses dents - Em bé đang mọc răng
  3. Nghĩa rộng. Cung ứng, Kiếm được
    Il a fait beaucoup de l'argent avec ce commerce. (=> gagner). - Anh ta đã kiếm được nhiều tiền từ vụ buôn bán này.
    Faire de l'essence - Đổ xăng
  4. (cuối thế kỷ XII khi nói về số lượng, hình thức, chất lượng) Tạo thành, Hợp thành, Tạo nên
    Deux et deux font quatre. - Hai với hai tạo thành bốn => Bằng, Tương đương
    Nghĩa rộng. (nói về người) Trở thành, Đạt đến
    Il fera un bon mari. - Anh ấy sẽ là (trở thành) một người chồng tốt

SE FAIRE tự động từ

[sửa]
  1. được làm, Tự phát triển. Ví dụ: Ces chaussures vont se faire = Những chiếc giầy này sẽ được làm
  2. Se faire (+ adj.): commence à être, devenir = bắt đầu là (trở thành), trở thành.
    Se faire vieux — Bắt đầu già
    Il se fait tard là = il commence à être tard là - Trời bắt đầu tối rồi đấy.
  3. Ngon lên, tốt lên.
    Ce vin se fera — rượu vang này sẽ ngon lên
  4. Tập quen.
    Se faire à la fatigue — tập quen với khó nhọc
  5. Làm nghề.
    Se faire avocatlàm nghề luật sư — (hàng hải) nổi mạnh lên
    le vent se fait — gió nổi mạnh lên
  6. Dậy thì.
    Jeune fille qui se fait — thiếu nữ dậy thì
  7. Xảy ra.
    Il se fit un grand mouvement dans la foule — trong đám đông xảy ra một sự nhốn nháo
  8. Bắt đầu.
    Il se fait nuit — bắt đầu tối rồi
    comment se fait-il que — tại sao lại
    ne pas s’en faire — đừng lấy làm khó chịu
    se faire de la bileXem bile
    se faire du mauvais sangXem sang

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]