ao ước

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːw˧˧ ɨək˧˥aːw˧˥ ɨə̰k˩˧aːw˧˧ ɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːw˧˥ ɨək˩˩aːw˧˥˧ ɨə̰k˩˧

Danh từ[sửa]

ao ước

  1. Điều mơ ước.
    Có những ao ước phóng khoáng (Tố Hữu)

Động từ[sửa]

ao ước

  1. Mong mỏi được cái mình muốn có.
    Thú.
    Hương-sơn ao ước bấy lâu nay (Chu Mạnh Trinh)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]