Bước tới nội dung

bài tiết

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ːj˨˩ tiət˧˥ɓaːj˧˧ tiə̰k˩˧ɓaːj˨˩ tiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːj˧˧ tiət˩˩ɓaːj˧˧ tiə̰t˩˧

Động từ

[sửa]

bài tiết

  1. Thải ra ngoài cơ thể.
    Bài tiết mồ hôi.
    Cơ quan bài tiết.
  2. (Bộ phận trong cơ thể) Sản sinh chất dịch; tiết.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]