bàn là

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ːn˨˩ la̤ː˨˩ɓaːŋ˧˧ laː˧˧ɓaːŋ˨˩ laː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

bàn là

  1. Dụng cụ ủi phẳng vải bằng nhiệt.