bày vẽ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̤j˨˩ vɛʔɛ˧˥ | ɓaj˧˧ jɛ˧˩˨ | ɓaj˨˩ jɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaj˧˧ vɛ̰˩˧ | ɓaj˧˧ vɛ˧˩ | ɓaj˧˧ vɛ̰˨˨ | |
Động từ
bày vẽ
- Đặt ra cái không thiết thực hoặc không thật cần thiết.
- không thích bày vẽ lôi thôi
- Bày (nói khái quát)
- bày vẽ cách làm ăn
- bày vẽ cho nhau điều khôn lẽ phải
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Bày vẽ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam