Bước tới nội dung

bày vẽ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̤j˨˩ vɛʔɛ˧˥ɓaj˧˧˧˩˨ɓaj˨˩˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaj˧˧ vɛ̰˩˧ɓaj˧˧˧˩ɓaj˧˧ vɛ̰˨˨

Động từ

bày vẽ

  1. Đặt ra cái không thiết thực hoặc không thật cần thiết.
    không thích bày vẽ lôi thôi
  2. Bày (nói khái quát)
    bày vẽ cách làm ăn
    bày vẽ cho nhau điều khôn lẽ phải

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Bày vẽ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam