bày vẽ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤j˨˩ vɛʔɛ˧˥ɓaj˧˧˧˩˨ɓaj˨˩˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

bày vẽ

  1. Đặt ra cái không thiết thực hoặc không thật cần thiết.
    Không thích bày vẽ lôi thôi.

Đồng nghĩa[sửa]

Động từ[sửa]

bày vẽ

  1. Bày (nói khái quát).
    Bày vẽ cách làm ăn.
    Bày vẽ cho nhau điều khôn lẽ phãi.