bạc nhạc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ːʔk˨˩ ɲa̰ːʔk˨˩ ɓa̰ːk˨˨ ɲa̰ːk˨˨ ɓaːk˨˩˨ ɲaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːk˨˨ ɲaːk˨˨ ɓa̰ːk˨˨ ɲa̰ːk˨˨

Danh từ[sửa]

bạc nhạc

  1. (Hoặc t.) . Thịt chỉ màng dai không có nạc (thường là thịt bò).
    Miếng bạc nhạc.

Tham khảo[sửa]