bất bình

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓət˧˥ ɓï̤ŋ˨˩ɓə̰k˩˧ ɓïn˧˧ɓək˧˥ ɓɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓət˩˩ ɓïŋ˧˧ɓə̰t˩˧ ɓïŋ˧˧

ppplp

Tính từ[sửa]

bất bình

  1. (Id.) . Như bất bằng.
  2. Không bằng lòng sinh ra bực tức, giận dữ.
    Bất bình về thái độ cửa quyền.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]