Bước tới nội dung

bắt nạt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓat˧˥ na̰ːʔt˨˩ɓa̰k˩˧ na̰ːk˨˨ɓak˧˥ naːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓat˩˩ naːt˨˨ɓat˩˩ na̰ːt˨˨ɓa̰t˩˧ na̰ːt˨˨

Động từ

bắt nạt

  1. Cậy thế, cậy quyền doạ dẫm để làm cho phải sợ.
    Bắt nạt trẻ con
    Ma cũ bắt nạt ma mới (tục ngữ).

Tham khảo