Bước tới nội dung

bẻ ghi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɛ̰˧˩˧ ɣi˧˧ɓɛ˧˩˨ ɣi˧˥ɓɛ˨˩˦ ɣi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɛ˧˩ ɣi˧˥ɓɛ̰ʔ˧˩ ɣi˧˥˧

Danh từ

bẻ ghi

  1. (đường sắt) Điều khiển ghi để cho xe lửa, xe điện chuyển sang đường khác.

Tham khảo

bẻ ghi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam