Bước tới nội dung

bệ đỡ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓḛʔ˨˩ ɗəʔə˧˥ɓḛ˨˨ ɗəː˧˩˨ɓe˨˩˨ ɗəː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓe˨˨ ɗə̰ː˩˧ɓḛ˨˨ ɗəː˧˩ɓḛ˨˨ ɗə̰ː˨˨

Danh từ

[sửa]

bệ đỡ

  1. Bệ, hay hệ thống cơ học, được sử dụng để đỡ, giữ cho các vật thể nằm bên trên được đứng yên.

Từ liên hệ

[sửa]

Dịch

[sửa]