bủn rủn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓṵn˧˩˧ zṵn˧˩˧ | ɓuŋ˧˩˨ ʐuŋ˧˩˨ | ɓuŋ˨˩˦ ɹuŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓun˧˩ ɹun˧˩ | ɓṵʔn˧˩ ɹṵʔn˧˩ | ||
Tính từ
bủn rủn
- (Hay đg.) . Cử động không nổi nữa, do gân cốt như rã rời ra.
- Hai chân bủn rủn không bước được.
- Sợ bủn rủn cả người.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bủn rủn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)