bứt rứt
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
Tiếng Việt[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
ɓɨt˧˥ zɨt˧˥ | ɓɨ̰k˩˧ ʐɨ̰k˩˧ | ɓɨk˧˥ ɹɨk˧˥ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
ɓɨt˩˩ ɹɨt˩˩ | ɓɨ̰t˩˧ ɹɨ̰t˩˧ |
Tính từ[sửa]
bứt rứt
- Có cảm giác khó chịu trong da thịt.
- Chân tay bứt rứt.
- Ngứa ngáy bứt rứt sau lưng.
- Day dứt, không yên lòng.
- Trong lòng bứt rứt.
- Nghĩ đến chuyện đó là bứt rứt, ân hận.
Tham khảo[sửa]
- "bứt rứt". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)