Bước tới nội dung

bứt rứt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɨt˧˥ zɨt˧˥ɓɨ̰k˩˧ ʐɨ̰k˩˧ɓɨk˧˥ ɹɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɨt˩˩ ɹɨt˩˩ɓɨ̰t˩˧ ɹɨ̰t˩˧

Tính từ

[sửa]

bứt rứt

  1. cảm giác khó chịu trong da thịt.
    Chân tay bứt rứt.
    Ngứa ngáy bứt rứt sau lưng.
  2. Day dứt, không yên lòng.
    Trong lòng bứt rứt.
    Nghĩ đến chuyện đó là bứt rứt, ân hận.

Tham khảo

[sửa]