ba khía

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaː˧˧ xiə˧˥ɓaː˧˥ kʰḭə˩˧ɓaː˧˧ kʰiə˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

ba khía

  1. Ba khía (Danh pháp khoa học: Sesarma mederi) là một loài cua nhỏ trong họ Sesarmidae. Nó là nguyên liệu cho món mắm ba khía trứ danhmiền Tây.