Bước tới nội dung

ba phải

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaː˧˧ fa̰ːj˧˩˧ɓaː˧˥ faːj˧˩˨ɓaː˧˧ faːj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaː˧˥ faːj˧˩ɓaː˧˥˧ fa̰ːʔj˧˩

Tính từ

ba phải

  1. Đằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình.
    Con người ba phải.
    Thái độ ba phải.

Tham khảo